tiercel
UK/ˈtɜː(ɹ)səl/
US/ˈtɜː(ɹ)səl/
giọng máy của trình duyệt
tiercel nghĩa là chim ưng đực.
Nghĩa của tiercel
Danh từ
- Chim ưng đực.
Dạng từ của tiercel
| Số nhiều | tiercels |
Câu hỏi thường gặp
tiercel nghĩa là gì?
tiercel (danh từ) nghĩa là chim ưng đực.
tiercel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tiercel: giọng Anh (UK) /ˈtɜː(ɹ)səl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɜː(ɹ)səl/.