tiered
UK/tɪə(ɹ)d/
US/tɪɹd/
giọng máy của trình duyệt
tiered nghĩa là xếp thành dãy, xếp thành hàng, có số tầng, lớp được nói rõ.
Nghĩa của tiered
Tính từ
- Xếp thành dãy, xếp thành hàng.
- Trong từ ghép Có số tầng, lớp được nói rõ.
Dạng từ của tiered
| So sánh hơn | more tiered |
| So sánh nhất | most tiered |
Câu hỏi thường gặp
tiered nghĩa là gì?
tiered (tính từ) nghĩa là xếp thành dãy, xếp thành hàng, có số tầng, lớp được nói rõ.
tiered phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tiered: giọng Anh (UK) /tɪə(ɹ)d/, giọng Mỹ (US) /tɪɹd/.