TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tiger-cat

US/ˈtɑɪ.ɡɜː.ˈkæt/ giọng máy của trình duyệt

tiger-cat nghĩa là mèo rừng.

Nghĩa của tiger-cat

Danh từ

  1. Động vật học Mèo rừng.

Dạng từ của tiger-cat

Số nhiềutiger cats

Câu hỏi thường gặp

tiger-cat nghĩa là gì?

tiger-cat (danh từ) nghĩa là mèo rừng.

tiger-cat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tiger-cat: giọng Mỹ (US) /ˈtɑɪ.ɡɜː.ˈkæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.