TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tights

UK/taɪts/ US/taɪts/ giọng máy của trình duyệt

tights nghĩa là quần chật ống, áo nịt.

Nghĩa của tights

Danh từ

  1. Quần chật ống; áo nịt (cho diễn viên xiếc, múa...).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tights

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tights nghĩa là gì?

tights (danh từ) nghĩa là quần chật ống, áo nịt.

tights phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tights: giọng Anh (UK) /taɪts/, giọng Mỹ (US) /taɪts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.