TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tightrope

US/ˈtaɪtˌɹoʊp/ giọng máy của trình duyệt

tightrope nghĩa là dây kéo căng.

Nghĩa của tightrope

Danh từ

  1. Dây kéo căng (của người làm xiếc trên dây).

Dạng từ của tightrope

Số nhiềutightropes
Ngôi thứ ba số íttightropes
Hiện tại phân từ (-ing)tightroping
Quá khứ phân từtightroped
Quá khứtightroped

Câu hỏi thường gặp

tightrope nghĩa là gì?

tightrope (danh từ) nghĩa là dây kéo căng.

tightrope phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tightrope: giọng Mỹ (US) /ˈtaɪtˌɹoʊp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.