tightrope
US/ˈtaɪtˌɹoʊp/
giọng máy của trình duyệt
tightrope nghĩa là dây kéo căng.
Nghĩa của tightrope
Danh từ
- Dây kéo căng (của người làm xiếc trên dây).
Dạng từ của tightrope
| Số nhiều | tightropes |
| Ngôi thứ ba số ít | tightropes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tightroping |
| Quá khứ phân từ | tightroped |
| Quá khứ | tightroped |
Câu hỏi thường gặp
tightrope nghĩa là gì?
tightrope (danh từ) nghĩa là dây kéo căng.
tightrope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tightrope: giọng Mỹ (US) /ˈtaɪtˌɹoʊp/.