TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tiling

UK/ˈtaɪlɪŋ/ US/ˈtaɪlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

tiling nghĩa là sự lợp ngói, ngói.

Nghĩa của tiling

Danh từ

  1. Sự lợp ngói.
  2. Ngói.
  3. Mái ngói.
  4. Sự lát đá; sự lát gạch vuông.

Dạng từ của tiling

Số nhiềutilings

Câu hỏi thường gặp

tiling nghĩa là gì?

tiling (danh từ) nghĩa là sự lợp ngói, ngói.

tiling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tiling: giọng Anh (UK) /ˈtaɪlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈtaɪlɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.