till
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/tɪl/
US/tɪl/
giọng máy của trình duyệt
till nghĩa là ngăn kéo để tiền, sét tảng lăn, trồng trọt, cày cấy.
Nghĩa của till
Danh từ
- Ngăn kéo để tiền.
- Địa lý,địa chất Sét tảng lăn.
Ngoại động từ
- Trồng trọt, cày cấy; cày bừa.
Giới từ
- Đến, tới.
- till nowđến bây giờ, đến nay
- till thenđến lúc ấy
Liên từ
- Cho đến khi.
- wait till I comechờ cho đến khi tôi tới
- Trước khi.
- don't get down till the train has stoppedđừng xuống trước khi xe lửa đỗ hẳn
Dạng từ của till
| Số nhiều | tills |
| Ngôi thứ ba số ít | tills |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tilling |
| Quá khứ phân từ | tilled |
| Quá khứ | tilled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với till
Đồng nghĩa
Họ từ của till
Cụm từ, thành ngữ với till
- to be caught with one's hand in the till — Bị bắt quả tang.
- till all hours — Cho đến tận lúc gà gáy sáng.
- till hell freezes over — Mãi mãi.
- till the cow comes home — Mãi mãi, lâu dài, vô tận.
Câu ví dụ với till
- I lived in the US from 2008 till 2011. Tôi đã sống ở Mỹ từ năm 2008 đến năm 2011.
- We won't start till Bob comes. Chúng ta sẽ không bắt đầu cho đến khi Bob tới.
- I wonder when this program will continue till. Tôi tự hỏi khi nào chương trình này tiếp tục.
- Never trouble till trouble troubles you. Tránh voi chả xấu mặt nào.
- The bar is open till midnight. Quán bar mở cửa đến nửa đêm.
- Stay at home till noon. Ở nhà cho đến trưa.
- Let's wait till he comes. Hãy chờ đến khi anh ta đến.
- The shop assistant put the money in the till. Người trợ lý cửa hàng đã bỏ tiền vào ngăn kéo để tiền.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
till nghĩa là gì?
till (danh từ, ngoại động từ, giới từ, liên từ) nghĩa là ngăn kéo để tiền, sét tảng lăn, trồng trọt, cày cấy.
till phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của till: giọng Anh (UK) /tɪl/, giọng Mỹ (US) /tɪl/.