tin-whistle
US/ˈtɪn.ˈʍɪ.səl/
giọng máy của trình duyệt
tin-whistle nghĩa là ống tiêu, ống địch.
Nghĩa của tin-whistle
Danh từ
- Ống tiêu; ống địch.
Dạng từ của tin-whistle
| Số nhiều | tin whistles |
Câu hỏi thường gặp
tin-whistle nghĩa là gì?
tin-whistle (danh từ) nghĩa là ống tiêu, ống địch.
tin-whistle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tin-whistle: giọng Mỹ (US) /ˈtɪn.ˈʍɪ.səl/.