TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tinhorn

US/ˈtɪn.ˌhɔrn/ giọng máy của trình duyệt

tinhorn nghĩa là nhãi nhép, hào nhoáng rẻ tiền.

Nghĩa của tinhorn

Tính từ

  1. Nhãi nhép, bất tài nhưng hay lên mặt ta đây.
    • a tinhorn dictatortên độc tài nhãi nhép
  2. Hào nhoáng rẻ tiền.

Dạng từ của tinhorn

So sánh hơnmore tinhorn
So sánh nhấtmost tinhorn
Số nhiềutinhorns

Câu hỏi thường gặp

tinhorn nghĩa là gì?

tinhorn (tính từ) nghĩa là nhãi nhép, hào nhoáng rẻ tiền.

tinhorn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tinhorn: giọng Mỹ (US) /ˈtɪn.ˌhɔrn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.