TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tingle

UK/ˈtɪŋɡəl/ US/ˈtɪŋɡəl/ giọng máy của trình duyệt

tingle nghĩa là sự ngứa ran, tiếng ù ù, ù lên.

Nghĩa của tingle

Danh từ

  1. Sự ngứa ran, sự ngứa như có kiến bò.
    • to have a tingle in one's armsngứa như có kiến bò ở cánh tay
  2. Tiếng ù ù (trong tai).
  3. Sự náo nức, sự rộn lên.

Nội động từ

  1. Có cảm giác ngứa ran, ngứa như có kiến bò.
  2. Ù lên (tai).
    • my ears tingledtai tôi ù lên
  3. Bị kích động, bị kích thích, náo nức, rộn lên.
    • the people tingle with excitementnhân dân náo nức

Dạng từ của tingle

Ngôi thứ ba số íttingles
Hiện tại phân từ (-ing)tingling
Quá khứ phân từtingled
Quá khứtingled
Số nhiềutingles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tingle

Đồng nghĩa

Họ từ của tingle

Câu hỏi thường gặp

tingle nghĩa là gì?

tingle (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự ngứa ran, tiếng ù ù, ù lên.

tingle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tingle: giọng Anh (UK) /ˈtɪŋɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪŋɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.