TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tinner

US/ˈtɪ.nɜː/ giọng máy của trình duyệt

tinner nghĩa là công nhân mỏ thiếc, thợ thiếc.

Nghĩa của tinner

Danh từ

  1. Công nhân mỏ thiếc.
  2. Thợ thiếc.
  3. Người làm đồ hộp.

Dạng từ của tinner

Số nhiềutinners

Câu hỏi thường gặp

tinner nghĩa là gì?

tinner (danh từ) nghĩa là công nhân mỏ thiếc, thợ thiếc.

tinner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tinner: giọng Mỹ (US) /ˈtɪ.nɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.