TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tinned

UK/tɪnd/ US/tɪnd/ giọng máy của trình duyệt

tinned nghĩa là tráng thiếc, đóng hộp.

Nghĩa của tinned

Tính từ

  1. Tráng thiếc.
  2. Đóng hộp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tinned

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tinned nghĩa là gì?

tinned (tính từ) nghĩa là tráng thiếc, đóng hộp.

tinned phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tinned: giọng Anh (UK) /tɪnd/, giọng Mỹ (US) /tɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.