TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tinnery

giọng máy của trình duyệt

tinnery nghĩa là sự khai thác thiếc, mỏ thiếc.

Nghĩa của tinnery

Danh từ

  1. Sự khai thác (mỏ) thiếc.
  2. Số nhiều Mỏ thiếc.

Dạng từ của tinnery

Số nhiềutinneries

Câu hỏi thường gặp

tinnery nghĩa là gì?

tinnery (danh từ) nghĩa là sự khai thác thiếc, mỏ thiếc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.