tinnery Nghe giọng máy của trình duyệt tinnery nghĩa là sự khai thác thiếc, mỏ thiếc. Nghĩa của tinnery Danh từ Sự khai thác (mỏ) thiếc. Số nhiều Mỏ thiếc. Dạng từ của tinnery Số nhiềutinneries Câu hỏi thường gặp tinnery nghĩa là gì?tinnery (danh từ) nghĩa là sự khai thác thiếc, mỏ thiếc.