TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tinnitus

UK/ˈtɪn.ɪ.təs/ US/ˈtɪn.ɪ.təs/ giọng máy của trình duyệt

tinnitus nghĩa là sự ù tai.

Nghĩa của tinnitus

Danh từ

  1. Y học Sự ù tai.

Dạng từ của tinnitus

Số nhiềutinnituses

Câu hỏi thường gặp

tinnitus nghĩa là gì?

tinnitus (danh từ) nghĩa là sự ù tai.

tinnitus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tinnitus: giọng Anh (UK) /ˈtɪn.ɪ.təs/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪn.ɪ.təs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.