tinnitus
UK/ˈtɪn.ɪ.təs/
US/ˈtɪn.ɪ.təs/
giọng máy của trình duyệt
tinnitus nghĩa là sự ù tai.
Nghĩa của tinnitus
Danh từ
- Y học Sự ù tai.
Dạng từ của tinnitus
| Số nhiều | tinnituses |
Câu hỏi thường gặp
tinnitus nghĩa là gì?
tinnitus (danh từ) nghĩa là sự ù tai.
tinnitus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tinnitus: giọng Anh (UK) /ˈtɪn.ɪ.təs/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪn.ɪ.təs/.