TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tinny

UK/ˈtɪni/ US/ˈtɪni/ giọng máy của trình duyệt

tinny nghĩa là giống như thiếc, kêu loảng xoảng.

Nghĩa của tinny

Tính từ

  1. Giống như thiếc.
  2. Kêu loảng xoảng (như thiếc).
    • a tinny pianomột cái pianô tiếng loảng xoảng
  3. Có mùi vị thiếc.
    • to have a tinny tastecó vị như thiếc, có vị tanh tanh

Dạng từ của tinny

So sánh hơntinnier
So sánh nhấttinniest

Câu hỏi thường gặp

tinny nghĩa là gì?

tinny (tính từ) nghĩa là giống như thiếc, kêu loảng xoảng.

tinny phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tinny: giọng Anh (UK) /ˈtɪni/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.