tinselled
US/ˈtɪnt.səld/
giọng máy của trình duyệt
tinselled nghĩa là có vẻ hào nhoáng.
Nghĩa của tinselled
Tính từ
- Được trang điểm bằng kim tuyến.
- Có vẻ hào nhoáng, có vẻ rực rỡ bề ngoài.
Dạng từ của tinselled
| So sánh hơn | more tinselled |
| So sánh nhất | most tinselled |
Câu hỏi thường gặp
tinselled nghĩa là gì?
tinselled (tính từ) nghĩa là có vẻ hào nhoáng.
tinselled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tinselled: giọng Mỹ (US) /ˈtɪnt.səld/.