TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tinsel

UK/ˈtɪns(ə)l/ US/ˈtɪnsəl/ giọng máy của trình duyệt

tinsel nghĩa là kim tuyến, đồ mã, vẻ hào nhoáng, bằng kim tuyến.

Nghĩa của tinsel

Danh từ

  1. Kim tuyến.
  2. Vật hào nhoáng rẻ tiền, đồ mã; vẻ hào nhoáng.

Tính từ

  1. Bằng kim tuyến.
  2. Hào nhoáng rẻ tiền.

Ngoại động từ

  1. Trang sức bằng kim tuyến; trang điểm bằng vật hào nhoáng.
  2. Làm cho hào nhoáng.

Dạng từ của tinsel

Số nhiềutinsels
Ngôi thứ ba số íttinsels
Hiện tại phân từ (-ing)tinseling
Quá khứ phân từtinseled
Quá khứtinseled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tinsel

Đồng nghĩa

Họ từ của tinsel

Câu hỏi thường gặp

tinsel nghĩa là gì?

tinsel (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là kim tuyến, đồ mã, vẻ hào nhoáng, bằng kim tuyến.

tinsel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tinsel: giọng Anh (UK) /ˈtɪns(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪnsəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.