tinsel
UK/ˈtɪns(ə)l/
US/ˈtɪnsəl/
giọng máy của trình duyệt
tinsel nghĩa là kim tuyến, đồ mã, vẻ hào nhoáng, bằng kim tuyến.
Nghĩa của tinsel
Danh từ
- Kim tuyến.
- Vật hào nhoáng rẻ tiền, đồ mã; vẻ hào nhoáng.
Tính từ
- Bằng kim tuyến.
- Hào nhoáng rẻ tiền.
Ngoại động từ
- Trang sức bằng kim tuyến; trang điểm bằng vật hào nhoáng.
- Làm cho hào nhoáng.
Dạng từ của tinsel
| Số nhiều | tinsels |
| Ngôi thứ ba số ít | tinsels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tinseling |
| Quá khứ phân từ | tinseled |
| Quá khứ | tinseled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tinsel
Đồng nghĩa
Họ từ của tinsel
Câu hỏi thường gặp
tinsel nghĩa là gì?
tinsel (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là kim tuyến, đồ mã, vẻ hào nhoáng, bằng kim tuyến.
tinsel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tinsel: giọng Anh (UK) /ˈtɪns(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪnsəl/.