tinsman
giọng máy của trình duyệt
tinsman nghĩa là thợ thiếc.
Nghĩa của tinsman
Danh từ
- Thợ thiếc.
Câu hỏi thường gặp
tinsman nghĩa là gì?
tinsman (danh từ) nghĩa là thợ thiếc.
tinsman nghĩa là thợ thiếc.
tinsman (danh từ) nghĩa là thợ thiếc.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.