TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tinter

giọng máy của trình duyệt

tinter nghĩa là người tô màu, thợ nhuộm.

Nghĩa của tinter

Danh từ

  1. Người tô màu.
  2. Thợ nhuộm.
  3. Kính màu trong đèn chiếu.
  4. Thông tục Phim màu (điện ảnh).

Dạng từ của tinter

Số nhiềutinters

Câu hỏi thường gặp

tinter nghĩa là gì?

tinter (danh từ) nghĩa là người tô màu, thợ nhuộm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.