tint
UK/tɪnt/
US/tɪnt/
giọng máy của trình duyệt
tint nghĩa là màu nhẹ, màu sắc, đường gạch bóng, nét chải.
Nghĩa của tint
Danh từ
- Màu nhẹ, màu sắc.
- autumn tintsnhững màu úa vàng mùa thu
- Đường gạch bóng, nét chải (trên hình vẽ...).
Ngoại động từ
- Nhuốm màu, tô màu.
- Gạch gạch, đánh bóng bằng đường gạch.
Dạng từ của tint
| Số nhiều | tints |
| Ngôi thứ ba số ít | tints |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tinting |
| Quá khứ phân từ | tinted |
| Quá khứ | tinted |
Họ từ của tint
Câu hỏi thường gặp
tint nghĩa là gì?
tint (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là màu nhẹ, màu sắc, đường gạch bóng, nét chải.
tint phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tint: giọng Anh (UK) /tɪnt/, giọng Mỹ (US) /tɪnt/.