TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tint

UK/tɪnt/ US/tɪnt/ giọng máy của trình duyệt

tint nghĩa là màu nhẹ, màu sắc, đường gạch bóng, nét chải.

Nghĩa của tint

Danh từ

  1. Màu nhẹ, màu sắc.
    • autumn tintsnhững màu úa vàng mùa thu
  2. Đường gạch bóng, nét chải (trên hình vẽ...).

Ngoại động từ

  1. Nhuốm màu, tô màu.
  2. Gạch gạch, đánh bóng bằng đường gạch.

Dạng từ của tint

Số nhiềutints
Ngôi thứ ba số íttints
Hiện tại phân từ (-ing)tinting
Quá khứ phân từtinted
Quá khứtinted

Họ từ của tint

Câu hỏi thường gặp

tint nghĩa là gì?

tint (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là màu nhẹ, màu sắc, đường gạch bóng, nét chải.

tint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tint: giọng Anh (UK) /tɪnt/, giọng Mỹ (US) /tɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.