TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tinty

giọng máy của trình duyệt

tinty nghĩa là loè loẹt, sặc sỡ.

Nghĩa của tinty

Tính từ

  1. Loè loẹt, sặc sỡ.

Dạng từ của tinty

So sánh hơnmore tinty
So sánh nhấtmost tinty

Câu hỏi thường gặp

tinty nghĩa là gì?

tinty (tính từ) nghĩa là loè loẹt, sặc sỡ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.