TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tippling

US/ˈtɪ.pliɳ/ giọng máy của trình duyệt

tippling nghĩa là thói hay uống rượu, sự nhấp rượu, hay uống rượu, nghiện rượu.

Nghĩa của tippling

Danh từ

  1. Thói hay uống rượu.
  2. Sự nhấp rượu.

Tính từ

  1. Hay uống rượu, nghiện rượu.

Dạng từ của tippling

Số nhiềutipplings

Câu hỏi thường gặp

tippling nghĩa là gì?

tippling (danh từ, tính từ) nghĩa là thói hay uống rượu, sự nhấp rượu, hay uống rượu, nghiện rượu.

tippling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tippling: giọng Mỹ (US) /ˈtɪ.pliɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.