TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tire of

giọng máy của trình duyệt

tire of nghĩa là chán, không thiết.

Nghĩa của tire of

Cụm từ

  1. Chán, không thiết.

Câu ví dụ với tire of

  • I am tired of my monotonous life. Tớ chán cuộc sống đơn điệu rồi.
  • In a word, he tires of everything. Nói tóm lại là, anh ta chán mọi thứ.
  • I'm tired of picking up after you. Tôi rất mệt khi phải đuổi theo bạn
  • I'm tired of eating fast food. Tôi chán đồ ăn nhanh rồi
  • I'm tired of living this life. Tôi chán sống cuộc sống này rồi.
  • I'm sick and tired of his lack of taste. Tôi phát bệnh và chán nản vì sự thiếu thẩm mỹ của hắn.
  • Tom got tired of walking. Tom đã thấm mệt vì đi bộ.
  • The world never tires of repeating the same mistakes. Thế giới luôn lặp lại cùng một sai lầm mà không biết mệt mỏi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tire of nghĩa là gì?

tire of (cụm từ) nghĩa là chán, không thiết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.