tired-out
US/ˈtɑɪ.ərd.ˈɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
tired-out nghĩa là hoàn toàn kiệt sức.
Nghĩa của tired-out
Tính từ
- Hoàn toàn kiệt sức.
Dạng từ của tired-out
| So sánh hơn | more tired out |
| So sánh nhất | most tired out |
Câu hỏi thường gặp
tired-out nghĩa là gì?
tired-out (tính từ) nghĩa là hoàn toàn kiệt sức.
tired-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tired-out: giọng Mỹ (US) /ˈtɑɪ.ərd.ˈɑʊt/.