tired
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
US/ˈtɑɪ.ərd/
giọng máy của trình duyệt
tired nghĩa là mệt, mệt mỏi, chán, mệt nhọc.
Nghĩa của tired
Tính từ
- Mệt, mệt mỏi, nhọc.
- to be tired out; to be tired to deathmệt chết được
- Chán.
- to be tired of doing the same thingschán ngấy làm những việc như nhau
- to grow tired ofphát chán về, phát chán vì
Dạng từ của tired
| So sánh hơn | more tired |
| So sánh nhất | most tired |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tired
Đồng nghĩa
Họ từ của tired
Câu ví dụ với tired
- I am tired of my monotonous life. Tớ chán cuộc sống đơn điệu rồi.
- Tom doesn't seem to be very tired. Tom trông không có vẻ mệt đến thế.
- It's too hot and I'm very tired. Trời quá nóng và tôi thấy rất mệt.
- Only one of the boys looked tired. Chỉ một trong số các cậu bé trông có vẻ mệt mỏi.
- I'm tired of picking up after you. Tôi rất mệt khi phải đuổi theo bạn
- Tom and Mary are both really tired. Tom và Mary đều thật sự rất mệt.
- I can't work anymore. I'm too tired. Tôi không thể làm việc nữa. Tôi mệt quá rồi.
- I worked a lot today. I'm tired. Hôm nay, tôi làm việc rất nhiều. Tôi mệt quá.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tired nghĩa là gì?
tired (tính từ) nghĩa là mệt, mệt mỏi, chán, mệt nhọc.
tired phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tired: giọng Mỹ (US) /ˈtɑɪ.ərd/.