TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

titbit

giọng máy của trình duyệt

titbit nghĩa là miếng ngon, món ngon.

Nghĩa của titbit

Danh từ

  1. Miếng ngon, món ngon.
  2. +of something Một mẩu tin (một lời đồn đại) nhỏ nhưng lý thú.

Câu hỏi thường gặp

titbit nghĩa là gì?

titbit (danh từ) nghĩa là miếng ngon, món ngon.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.