tithing
UK/ˈtaɪðɪŋ/
US/ˈtaɪðɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
tithing nghĩa là Sự đánh thuế thập phân.
Nghĩa của tithing
Danh từ
- Sự đánh thuế thập phân.
Dạng từ của tithing
| Số nhiều | tithings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tithing
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tithing nghĩa là gì?
tithing (danh từ) nghĩa là Sự đánh thuế thập phân.
tithing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tithing: giọng Anh (UK) /ˈtaɪðɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈtaɪðɪŋ/.