TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

titian

UK/ˈtɪʃən/ US/ˈtɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

titian nghĩa là màu hung bóng, hung sáng, màu hung sáng, hung bóng.

Nghĩa của titian

Tính từ

  1. Tóc Màu hung bóng, hung sáng.

Danh từ

  1. Màu hung bóng, màu hung sáng.

Dạng từ của titian

Số nhiềutitians
So sánh hơnmore titian
So sánh nhấtmost titian

Câu hỏi thường gặp

titian nghĩa là gì?

titian (tính từ, danh từ) nghĩa là màu hung bóng, hung sáng, màu hung sáng, hung bóng.

titian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của titian: giọng Anh (UK) /ˈtɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.