TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

title-deed

US/ˈtɑɪ.tᵊl.ˈdid/ giọng máy của trình duyệt

title-deed nghĩa là chứng thư.

Nghĩa của title-deed

Danh từ

  1. Pháp lý Chứng thư.

Dạng từ của title-deed

Số nhiềutitle deeds

Câu hỏi thường gặp

title-deed nghĩa là gì?

title-deed (danh từ) nghĩa là chứng thư.

title-deed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của title-deed: giọng Mỹ (US) /ˈtɑɪ.tᵊl.ˈdid/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.