title
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtaɪ̯.təl/
US/ˈtaɪ̯.təl/
giọng máy của trình duyệt
title nghĩa là tựa đề, tiêu đề, nhan đề văn bản, tên.
Nghĩa của title
Danh từ
- Tựa đề, tiêu đề.
- Nhan đề văn bản.
- Tước, tước hiệu, danh hiệu.
- the title of Duketước công
- Chức danh.
- Tư cách, danh nghĩa.
- to have a title to a place among great poetscó đủ tư cách đứng trong hàng ngũ những nhà thơ lớn
- Tuổi (của một hợp kim vàng...), chuẩn độ.
- pháp lý Quyền sở hữu; chứng thư, văn tự.
Dạng từ của title
| Số nhiều | titles |
| Ngôi thứ ba số ít | titles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | titling |
| Quá khứ phân từ | titled |
| Quá khứ | titled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với title
Đồng nghĩa
Họ từ của title
Cụm từ, thành ngữ với title
- title bar — Thanh tiêu đề.
Câu ví dụ với title
- I don't care about the Professor title. Tôi không quan tâm đến danh hiệu Giáo sư.
- What's the title of that book? Tựa đề của cuốn sách là gì?
- She sang a song, the title of which I did not know. Cô ấy hát một bài hát mà tôi không biết tựa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
title nghĩa là gì?
title (danh từ) nghĩa là tựa đề, tiêu đề, nhan đề văn bản, tên.
title phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của title: giọng Anh (UK) /ˈtaɪ̯.təl/, giọng Mỹ (US) /ˈtaɪ̯.təl/.