TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

titler

giọng máy của trình duyệt

titler nghĩa là máy chụp tít.

Nghĩa của titler

Danh từ

  1. Máy chụp dòng chữ đề; máy chụp tít.
  2. Người quay phim chuyên chụp tít.

Dạng từ của titler

Số nhiềutitlers

Câu hỏi thường gặp

titler nghĩa là gì?

titler (danh từ) nghĩa là máy chụp tít.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.