TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

titular

UK/ˈtɪtjʊlə/ US/ˈtɪt͡ʃəlɚ/ giọng máy của trình duyệt

titular nghĩa là giữ chức, danh nghĩa, người giữ chức.

Nghĩa của titular

Tính từ

  1. Giữ chức.
  2. Danh nghĩa.

Danh từ

  1. Người giữ chức.
  2. Người giữ chức vụ danh nghĩa.

Dạng từ của titular

Số nhiềutitulars

Họ từ của titular

Câu hỏi thường gặp

titular nghĩa là gì?

titular (tính từ, danh từ) nghĩa là giữ chức, danh nghĩa, người giữ chức.

titular phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của titular: giọng Anh (UK) /ˈtɪtjʊlə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪt͡ʃəlɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.