titubate
UK/ˈtɪtjʊbeɪt/
US/ˈtɪtjʊbeɪt/
giọng máy của trình duyệt
titubate nghĩa là đi loạng choạng, đi ngất ngưởng, ấp úng, ngắc ngứ.
Nghĩa của titubate
Nội động từ
- Đi loạng choạng; đi ngất ngưởng.
- Cổ Ấp úng; ngắc ngứ; nói lắp bắp.
Dạng từ của titubate
| Ngôi thứ ba số ít | titubates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | titubating |
| Quá khứ phân từ | titubated |
| Quá khứ | titubated |
Họ từ của titubate
Câu hỏi thường gặp
titubate nghĩa là gì?
titubate (nội động từ) nghĩa là đi loạng choạng, đi ngất ngưởng, ấp úng, ngắc ngứ.
titubate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của titubate: giọng Anh (UK) /ˈtɪtjʊbeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪtjʊbeɪt/.