TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

titubate

UK/ˈtɪtjʊbeɪt/ US/ˈtɪtjʊbeɪt/ giọng máy của trình duyệt

titubate nghĩa là đi loạng choạng, đi ngất ngưởng, ấp úng, ngắc ngứ.

Nghĩa của titubate

Nội động từ

  1. Đi loạng choạng; đi ngất ngưởng.
  2. Cổ Ấp úng; ngắc ngứ; nói lắp bắp.

Dạng từ của titubate

Ngôi thứ ba số íttitubates
Hiện tại phân từ (-ing)titubating
Quá khứ phân từtitubated
Quá khứtitubated

Họ từ của titubate

Câu hỏi thường gặp

titubate nghĩa là gì?

titubate (nội động từ) nghĩa là đi loạng choạng, đi ngất ngưởng, ấp úng, ngắc ngứ.

titubate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của titubate: giọng Anh (UK) /ˈtɪtjʊbeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪtjʊbeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.