TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tn

giọng máy của trình duyệt

tn nghĩa là Tấn (ton (s), tonne (s)).

Nghĩa của tn

Viết tắt

  1. Mỹ Tấn (ton (s), tonne (s)).

Câu hỏi thường gặp

tn nghĩa là gì?

tn (viết tắt) nghĩa là Tấn (ton (s), tonne (s)).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.