TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tnt

US/ˌti.ˌɛn.ˈti/ giọng máy của trình duyệt

tnt nghĩa là loại thuốc nổ mạnh.

Nghĩa của tnt

Viết tắt

  1. Loại thuốc nổ mạnh (trinitrotoluene).

Dạng từ của tnt

Số nhiềuTNTs

Câu hỏi thường gặp

tnt nghĩa là gì?

tnt (viết tắt) nghĩa là loại thuốc nổ mạnh.

tnt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tnt: giọng Mỹ (US) /ˌti.ˌɛn.ˈti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.