TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

to

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/təʊ/ US/toʊ/ giọng máy của trình duyệt

to nghĩa là đến, tới, cho đến, vào.

Nghĩa của to

Giới từ

  1. Đến, tới, về.
    • from earth to heaventừ đất đến trời
    • the road to Hanoicon đường đến Hà Nội
    • to the Northvề hướng bắc
  2. Cho đến.
    • to fight to the endđánh đến cùng
    • you must drink it to the last dropanh phải uống cho đến giọt cuối cùng
    • to count up to twentyđếm cho đến hai mươi
  3. Cho, với.
    • to explain something to somebodygiải thích điều gì cho ai
    • it may be useful to your friendđiều đó có thể có ích cho bạn anh
    • I'm not used to thattôi không quen với cái đó
    • to be kind to somebodytử tế với ai
  4. Đối với, về phần.
    • as to your friendcòn về phần bạn anh
  5. So với, hơn.
    • I prefer this to thattôi thích cái này hơn cái kia
  6. Trước, đối, chọi.
    • face to faceđối diện
    • two to onehai chọi một
    • shoulder to shouldervai chen (kề) vai
  7. Của; ở.
    • secretary to the managerthư ký của giám đốc
    • Vietnamese Ambassador to the Mongolian People's RepublicĐại sứ Việt Nam ở Nước Cộng hòa Nhân dân Mông Cổ
  8. Để, được.
    • he came to help meanh ta đến để giúp đỡ tôi
    • I hope to see you soontôi hy vọng được sớm gặp anh

Phó từ

  1. Vào, lại.
    • push the door tohãy đẩy cửa đóng vào
    • to go to and frođi đi lại lại

Liên từ

  1. Để.

Dạng từ của to

Ngôi thứ ba số ítTOs
Hiện tại phân từ (-ing)TOing
Quá khứ phân từTOd
Quá khứTOd

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với to

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của to

Cụm từ, thành ngữ với to

  • [to be] upon the die — Lâm nguy, lâm vào cảnh hiểm nghèo; lâm vào thế một mất một còn.
  • to begin with — Ngay từ lúc đầu, đầu tiên.
  • to break through — Đạt được thành công một điều nào đó lần đầu tiên; khám phá ra điều nào đó.
  • to come to an end — Hoàn thành, kết liễu, kết thúc.
  • to each his own — Mỗi người một nẻo.
  • to err is human — Ai cũng có lúc mắc phải sai lầm.
  • to give an ear to — Lắng nghe.
  • to give own's word — Hứa, thề.
  • to hit the bull's eye — Làm gì trúng đích.
  • to keep the board — Thống kê bằng văn bản.
  • to one's heart's content — Cho đã, tới bến, thả ga, tẹt ga.
  • to start with — Ngay từ lúc đầu, đầu tiên.
  • to the point — Vào thẳng vấn đề.
  • to the power of — Lũy thừa.

Câu ví dụ với to

  • I just don't know what to say. Tôi chưa biết gì để nói
  • I once wanted to be an astrophysicist. Tôi muốn 1 lần trở thành 1 nhà vật lí thiên văn học
  • Humans were never meant to live forever. Con người không bao giờ sống mãi mãi
  • I wish I could go to Japan. tôi ước tôi có thể tới nhật bản
  • You wanted to tell me about freedom? Bạn muốn nói với tôi về sự tự do hả?
  • I don't want to wait that long. Tôi không muốn đợi lâu
  • I don't know what to do anymore. Tôi không biết làm gì nữa
  • Everyone wants to meet you. You're famous! Mọi người muốn gặp bạn. bạn nổi tiếng!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

to nghĩa là gì?

to (giới từ, phó từ, liên từ) nghĩa là đến, tới, cho đến, vào.

to phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của to: giọng Anh (UK) /təʊ/, giọng Mỹ (US) /toʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.