TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

to break through

giọng máy của trình duyệt

to break through nghĩa là Đạt được thành công một điều nào đó lần đầu tiên; khám phá ra điều nào đó.

Nghĩa của to break through

Tục ngữ

  1. Đạt được thành công một điều nào đó lần đầu tiên; khám phá ra điều nào đó.

Câu hỏi thường gặp

to break through nghĩa là gì?

to break through (tục ngữ) nghĩa là Đạt được thành công một điều nào đó lần đầu tiên; khám phá ra điều nào đó.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.