TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

to-be

US/tə.ˈbi/ giọng máy của trình duyệt

to-be nghĩa là tương lai, sau này.

Nghĩa của to-be

Danh từ

  1. Tương lai.

Tính từ

  1. Tương lai, sau này.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với to-be

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

to-be nghĩa là gì?

to-be (danh từ, tính từ) nghĩa là tương lai, sau này.

to-be phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của to-be: giọng Mỹ (US) /tə.ˈbi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.