TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toast-rack

US/ˈtoʊst.ˈræk/ giọng máy của trình duyệt

toast-rack nghĩa là Cái giá để đựng các lát bánh mì nướng tại bàn ăn.

Nghĩa của toast-rack

Danh từ

  1. Cái giá để đựng các lát bánh mì nướng tại bàn ăn.

Dạng từ của toast-rack

Số nhiềutoast racks

Câu hỏi thường gặp

toast-rack nghĩa là gì?

toast-rack (danh từ) nghĩa là Cái giá để đựng các lát bánh mì nướng tại bàn ăn.

toast-rack phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toast-rack: giọng Mỹ (US) /ˈtoʊst.ˈræk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.