TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toaster

UK/ˈtəʊ̯s.təː/ US/ˈtoʊ̯s.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

toaster nghĩa là người nướng bánh, lò nướng bánh, máy nướng bánh mì.

Nghĩa của toaster

Danh từ

  1. Người nướng bánh.
  2. Lò nướng bánh.
  3. Người nâng cốc chúc mừng.

Dạng từ của toaster

Số nhiềutoasters

Họ từ của toaster

Câu hỏi thường gặp

toaster nghĩa là gì?

toaster (danh từ) nghĩa là người nướng bánh, lò nướng bánh, máy nướng bánh mì.

toaster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toaster: giọng Anh (UK) /ˈtəʊ̯s.təː/, giọng Mỹ (US) /ˈtoʊ̯s.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.