tocher
US/ˈtɑː.xɜː/
giọng máy của trình duyệt
tocher nghĩa là Của hồi môn.
Nghĩa của tocher
Danh từ
- Ê-cốt Của hồi môn.
Dạng từ của tocher
| Số nhiều | tochers |
| Ngôi thứ ba số ít | tochers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tochering |
| Quá khứ phân từ | tochered |
| Quá khứ | tochered |
Câu hỏi thường gặp
tocher nghĩa là gì?
tocher (danh từ) nghĩa là Của hồi môn.
tocher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tocher: giọng Mỹ (US) /ˈtɑː.xɜː/.