toe out
giọng máy của trình duyệt
toe out nghĩa là đi chân vòng kiềng.
Nghĩa của toe out
Cụm động từ
- Đi chân vòng kiềng.
Dạng từ của toe out
| Ngôi thứ ba số ít | toes out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | toeing out |
| Quá khứ phân từ | toed out |
| Quá khứ | toed out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với toe out
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
toe out nghĩa là gì?
toe out (cụm động từ) nghĩa là đi chân vòng kiềng.