TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toeless

US/ˈtoʊ.ləs/ giọng máy của trình duyệt

toeless nghĩa là cụt ngón chân, hở mũi.

Nghĩa của toeless

Tính từ

  1. Cụt (không có) ngón chân.
  2. Hở (không bịt) mũi (giày).
    • toeless shoesgiày hở mũi; giép

Họ từ của toeless

Câu hỏi thường gặp

toeless nghĩa là gì?

toeless (tính từ) nghĩa là cụt ngón chân, hở mũi.

toeless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toeless: giọng Mỹ (US) /ˈtoʊ.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.