TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toe the line

giọng máy của trình duyệt

toe the line nghĩa là tuân mệnh lệnh, phục tùng.

Nghĩa của toe the line

Cụm động từ

  1. Đứng vào vạch đợi lệnh xuất phát (chạy đua).
  2. Tuân mệnh lệnh, phục tùng (đảng của mình).

Dạng từ của toe the line

Ngôi thứ ba số íttoes the line
Hiện tại phân từ (-ing)toeing the line
Quá khứ phân từtoed the line
Quá khứtoed the line

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với toe the line

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

toe the line nghĩa là gì?

toe the line (cụm động từ) nghĩa là tuân mệnh lệnh, phục tùng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.