toe the line
giọng máy của trình duyệt
toe the line nghĩa là tuân mệnh lệnh, phục tùng.
Nghĩa của toe the line
Cụm động từ
- Đứng vào vạch đợi lệnh xuất phát (chạy đua).
- Tuân mệnh lệnh, phục tùng (đảng của mình).
Dạng từ của toe the line
| Ngôi thứ ba số ít | toes the line |
| Hiện tại phân từ (-ing) | toeing the line |
| Quá khứ phân từ | toed the line |
| Quá khứ | toed the line |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với toe the line
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
toe the line nghĩa là gì?
toe the line (cụm động từ) nghĩa là tuân mệnh lệnh, phục tùng.