toenail
UK/ˈtəʊˌneɪl/
US/ˈtəʊˌneɪl/
giọng máy của trình duyệt
toenail nghĩa là móng chân.
Nghĩa của toenail
Danh từ
- Móng chân (người).
Dạng từ của toenail
| Số nhiều | toenails |
| Ngôi thứ ba số ít | toenails |
| Hiện tại phân từ (-ing) | toenailing |
| Quá khứ phân từ | toenailed |
| Quá khứ | toenailed |
Câu hỏi thường gặp
toenail nghĩa là gì?
toenail (danh từ) nghĩa là móng chân.
toenail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của toenail: giọng Anh (UK) /ˈtəʊˌneɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈtəʊˌneɪl/.