TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toenail

UK/ˈtəʊˌneɪl/ US/ˈtəʊˌneɪl/ giọng máy của trình duyệt

toenail nghĩa là móng chân.

Nghĩa của toenail

Danh từ

  1. Móng chân (người).

Dạng từ của toenail

Số nhiềutoenails
Ngôi thứ ba số íttoenails
Hiện tại phân từ (-ing)toenailing
Quá khứ phân từtoenailed
Quá khứtoenailed

Câu hỏi thường gặp

toenail nghĩa là gì?

toenail (danh từ) nghĩa là móng chân.

toenail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toenail: giọng Anh (UK) /ˈtəʊˌneɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈtəʊˌneɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.