TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toft

US/ˈtɔft/ giọng máy của trình duyệt

toft nghĩa là trại ấp, đất trại.

Nghĩa của toft

Danh từ

  1. Trại ấp.
  2. Đất (dùng làm) trại.

Dạng từ của toft

Số nhiềutofts

Câu hỏi thường gặp

toft nghĩa là gì?

toft (danh từ) nghĩa là trại ấp, đất trại.

toft phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toft: giọng Mỹ (US) /ˈtɔft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.