TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toffee

UK/ˈtɒfi/ giọng máy của trình duyệt

toffee nghĩa là kẹo bơ cứng.

Nghĩa của toffee

Danh từ

  1. Kẹo bơ cứng.

Dạng từ của toffee

Số nhiềutoffees
Ngôi thứ ba số íttoffees
Hiện tại phân từ (-ing)toffeeing
Quá khứ phân từtoffeed
Quá khứtoffeed

Họ từ của toffee

Cụm từ, thành ngữ với toffee

  • not for toffee — (Thông tục) Không một tí nào, hoàn toàn không.

Câu hỏi thường gặp

toffee nghĩa là gì?

toffee (danh từ) nghĩa là kẹo bơ cứng.

toffee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toffee: giọng Anh (UK) /ˈtɒfi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.