toffee
UK/ˈtɒfi/
giọng máy của trình duyệt
toffee nghĩa là kẹo bơ cứng.
Nghĩa của toffee
Danh từ
- Kẹo bơ cứng.
Dạng từ của toffee
| Số nhiều | toffees |
| Ngôi thứ ba số ít | toffees |
| Hiện tại phân từ (-ing) | toffeeing |
| Quá khứ phân từ | toffeed |
| Quá khứ | toffeed |
Họ từ của toffee
Cụm từ, thành ngữ với toffee
- not for toffee — (Thông tục) Không một tí nào, hoàn toàn không.
Câu hỏi thường gặp
toffee nghĩa là gì?
toffee (danh từ) nghĩa là kẹo bơ cứng.
toffee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của toffee: giọng Anh (UK) /ˈtɒfi/.