toiful
giọng máy của trình duyệt
toiful nghĩa là vất vả, khó nhọc.
Nghĩa của toiful
Tính từ
- Vất vả, khó nhọc, cực nhọc.
Câu hỏi thường gặp
toiful nghĩa là gì?
toiful (tính từ) nghĩa là vất vả, khó nhọc.
toiful nghĩa là vất vả, khó nhọc.
toiful (tính từ) nghĩa là vất vả, khó nhọc.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.