TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toiletries

giọng máy của trình duyệt

toiletries nghĩa là Các vật dụng dùng khi tắm rửa (xà phòng, bàn chải).

Nghĩa của toiletries

Danh từ

  1. Các vật dụng dùng khi tắm rửa (xà phòng, bàn chải).

Câu hỏi thường gặp

toiletries nghĩa là gì?

toiletries (danh từ) nghĩa là Các vật dụng dùng khi tắm rửa (xà phòng, bàn chải).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.