toilful
UK/ˈtɔɪlfəl/
US/ˈtɔɪlfəl/
giọng máy của trình duyệt
toilful nghĩa là vất vả, cực nhọc.
Nghĩa của toilful
Tính từ
- Vất vả, cực nhọc.
Dạng từ của toilful
| So sánh hơn | more toilful |
| So sánh nhất | most toilful |
Câu hỏi thường gặp
toilful nghĩa là gì?
toilful (tính từ) nghĩa là vất vả, cực nhọc.
toilful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của toilful: giọng Anh (UK) /ˈtɔɪlfəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɔɪlfəl/.